MỜI DÙNG TRÀ

Ảnh ngẫu nhiên

SV_DH_Da_Lat_hat_bang_ki_hieu__YouTube.flv Thu_ngu_Hoa_mi_toc_nau__Sinh_vien_DH_Da_Lat_SV_2012__YouTube.flv Khuc_nhac_Noel.swf Tinh_khuc_buon_loan.swf Co_do_bua_liem.jpg Minh_Beta__Viet_Nam_Oi.mp3 Pham_Khanh_Hung__Banh_Xe_Lang_Tu_.mp3 Loc_khanh_tieng_goi_que_huong.mp3 Jingle_bells_Boney_M.mp3 16_HAPPY_NEW_YEAR__ABBA.mp3 NuocMatHocTro.mp3 Mai_Khong_Quen__30_Ca_Si__Nghe__tai__xem_lyrics__Zing_Mp3.mp3 ChoAnhXinSoNha.mp3 HUY_HIEU_DOI.jpg Co_Doi.jpg Huyhieudoan.gif Laco_Doan.jpg Baxatoinumberone.mp3 Tinhnghiaoitach0thethoi_Nhu_Quynh__Manh_Quynh.mp3 BienTinh.mp3

MẤY GIỜ RỒI NHỈ

Tài nguyên dạy học

Tin Thể thao

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > Bài viết >

    Xếp hạng 200 trường THPT có điểm thi ĐH cao nhất 2010

    (GD&TĐ)-Theo Bộ GD&ĐT, trong top 200 trường THPT các tỉnh thành có kết quả cao nhất trong kỳ thi tuyển sinh đại học năm 2010, Chuyên Hóa (ĐHQGHN) đứng đầu bảng với điểm trung bình 21,71 của 156 thí sinh dự thi. Ngôi trường của tân thủ khoa ĐH duy nhất đạt điểm tuyệt đối 30/30 của kỳ tuyển sinh này, trường THPT Chuyên Phan Bội Châu xếp thứ 6 trong danh sách.

    Thí sinh thi ĐH, CĐ 2010. Ảnh: gdtd.vn
    Thí sinh thi ĐH, CĐ 2010. Ảnh: gdtd.vn

    Đứng thứ 2 trong danh sách thuộc về Chuyên Toán ĐH QG Hà Nội. Tám trường tiếp theo của top 10 lần lượt là: Chuyên Toán Tin ĐH SP HN, Chuyên ngữ ĐH NN Q. gia, THPT NK ĐH KHTN, THPT Chuyên Phan Bội Châu, Chuyên Lý ĐH QG Hà Nội, THPT Lê Hồng Phong, THPT Năng khiếu Hà Tĩnh, THPT Chuyên Thái Bình.

    Tỉnh, thành phố có số lượng trường lọt vào top 200 nhiều nhất là Hà Nội với 32 trường; tiếp theo là TP.HCM với 19 trường; Hải Dương và Nam Định cùng đứng thứ 3 với 17 trường; Thái Bình: 9 trường; Thanh Hóa: 8 trường; Vĩnh Phúc: 6 trường; Bắc Ninh: 5 trường; Hà Nam: 5 trường; Hải Phòng: 5 trường; Nghệ An: 4 trường và Huế: 4 trường..

    Dưới đây là danh sách top 200 trường: 


    Nhắn tin cho tác giả
    Lâm Quốc Mạnh @ 19:34 11/08/2010
    Số lượt xem: 222
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    Cu bin

    STT

    Tỉnh/tp

    Tên trường

    Số thí sinh   dự thi

    Điểm trung bình thống kê E(x)

    1

    TP Hà Nội

    Chuyên Hoá ĐH QG Hà Nội

    156

         21.71

    2

    TP Hà Nội

    Chuyên Toán ĐH QG Hà Nội

    287

         21.34

    3

    TP Hà Nội

    Chuyên Toán Tin ĐH SP HN

    361

         21.20

    4

    TP Hà Nội

    Chuyên ngữ ĐH NN Q. gia

    456

         20.99

    5

    TP Hồ Chí Minh

    THPT NK ĐH KHTN

    449

         20.96

    6

    Tỉnh Nghệ An

    THPT Chuyên Phan Bội Châu

    487

         20.51

    7

    TP Hà Nội

    Chuyên Lý ĐH QG Hà Nội

    96

         20.51

    8

    Tỉnh Nam Định

    THPT Lê Hồng Phong

    707

         20.32

    9

    Tỉnh Hà Tĩnh

    THPT Năng khiếu Hà Tĩnh

    356

         20.21

    10

    Tỉnh Thái Bình

    THPT Chuyên

    467

         20.16

    11

    TP Hà Nội

    THPT Hà Nội-Amstecdam

    663

         20.08

    12

    Tỉnh Bình Phước

    THPT Chuyên Quang Trung

    296

         19.92

    13

    Tỉnh Vĩnh Phúc

    THPT Chuyên Vĩnh Phúc

    438

         19.79

    14

    TP Đà Nẵng

    THPT Chuyên Lê Quý Đôn

    392

         19.70

    15

    Tỉnh Bắc Ninh

    THPT Chuyên Bắc Ninh

    255

         19.67

    16

    Tỉnh Hải Dương

    THPT Nguyễn Trãi

    539

         19.63

    17

    TP Hồ Chí Minh

    THPT Lê Hồng Phong

    824

         19.47

    18

    TP Hà Nội

    Chuyên Sinh ĐH QG Hà Nội

    182

         19.33

    19

    Tỉnh Hưng Yên

    THPT chuyên tỉnh Hưng Yên

    447

         19.13

    20

    Tỉnh Bình Định

    THPT chuyên Lê Quý Đôn

    534

         19.08

    21

    TP Hải Phòng

    THPT Chuyên Trần Phú

    721

         19.07

    22

    Tỉnh Khánh Hòa

    THPT chuyên Lê Quí Đôn

    235

         18.88

    23

    Tỉnh Hà Nam

    THPT Chuyên Hà Nam

    451

         18.82

    24

    Tỉnh Thanh Hóa

    THPT Chuyên Lam Sơn

    482

         18.79

    25

    TP Hà Nội

    THPT Chuyên Nguyễn Huệ

    937

         18.63

    26

    TP Hồ Chí Minh

    THPT Trần Đại Nghĩa

    472

         18.48

    27

    Tỉnh Đồng Nai

    THPT Chuyên Lương Thế Vinh

    409

         18.41

    28

    Tỉnh Phú Thọ

    Trường THPT Chuyên Hùng Vương

    758

         18.38

    29

    Tỉnh Quảng Nam

    THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm

    356

         18.29

    30

    Tỉnh Bắc Giang

    THPT Chuyên Bắc Giang

    451

         18.28

    31

    Tỉnh Quảng Ninh

    THPT Chuyên Hạ Long

    434

         18.13

    32

    Tỉnh Đắc Lắc

    THPT Chuyên Nguyễn Du

    669

         18.11

    33

    TP Hà Nội

    THPT Chu Văn An

    790

         18.11

    34

    Tỉnh Thừa thiên-Huế

    THPT Quốc Học (CL Cao)

    1148

         18.07

    35

    Tỉnh BàRịa-VT

    THPT Chuyên Lê Quí Đôn

    314

         17.98

    36

    Tỉnh Thái Nguyên

    THPT Chuyên (Năng khiếu)

    473

         17.93

    37

    Tỉnh Quảng Trị

    THPT Chuyên LQĐôn

    373

         17.55

    38

    TP Hồ Chí Minh

    THPT NgThựơngHiền

    1227

         17.54

    39

    TP Hà Nội

    THPT Kim Liên

    1231

         17.51

    40

    Tỉnh Yên Bái

    THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành

    254

         17.37

    41

    TP Hồ Chí Minh

    THPT DL Nguyễn Khuyến

    3182

         17.28

    42

    TP Hà Nội

    THPT DL Lương Thế Vinh

    1311

         17.21

    43

    Tỉnh Phú Yên

    THPT Chuyên Lương Văn Chánh

    582

         17.20

    44

    Tỉnh Bến Tre

    THPT chuyên Bến Tre

    388

         16.99

    45

    TP Hà Nội

    THPT BC Nguyễn Tất Thành

    634

         16.99

    46

    Tỉnh Lâm Đồng

    THPT chuyên Thăng Long -Đà lạt

    574

         16.98

    47

    Tỉnh Tiền Giang

    THPT Chuyên TG

    562

         16.98

    48

    Tỉnh Hòa Bình

    THPT chuyên Hoàng Văn Thụ

    435

         16.89

    49

    TP Hà Nội

    THPT Thăng Long

    1123

         16.80

    50

    Tỉnh Nam Định

    THPT Giao Thuỷ A

    1035

         16.54

    51

    Tỉnh Bình Thuận

    THPT Chuyên Trần Hưng Đạo

    647

         16.48

    52

    Tỉnh Thừa thiên-Huế

    Khối chuyên ĐHKH Huế

    130

         16.39

    53

    Tỉnh Lào Cai

    THPT chuyên tỉnh Lào Cai

    433

         16.35

    54

    Tỉnh Nghệ An

    Chuyên Toán ĐH Vinh

    785

         16.29

    55

    Tỉnh Ninh Bình

    THPT Chuyên Lương Văn Tụy

    853

         16.09

    56

    Tỉnh Bình Dương

    Trung tâm GDTX KTHN thị xã Thủ Dầu Một

    371

         16.07

    57

    Tỉnh Vĩnh Long

    THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm

    734

         16.06

    58

    TP Hồ Chí Minh

    THPT Bùi Thị Xuân

    1090

         16.04

    59

    TP Hồ Chí Minh

    THPT Ng T M Khai

    1081

         16.01

    60

    Tỉnh Trà Vinh

    THPT Chuyên

    376

         16.00

    61

    Tỉnh Gia Lai

    THPT Hùng Vương

    870

         15.90

    62

    Tỉnh Lạng Sơn

    THPT Chu Văn An

    457

         15.89

    63

    TP Hồ Chí Minh

    THPTThực hành/ĐHSP

    369

         15.82

    64

    TP Hà Nội

    THPT Yên Hoà

    843

         15.77

    65

    Tỉnh Nghệ An

    THPT Huỳnh Thúc Kháng

    1068

         15.77

    66

    TP Hải Phòng

    THPT Thái Phiên

    1260

         15.73

    67

    Tỉnh Quảng Ngãi

    THPT Chuyên Lê Khiết

    1155

         15.70

    68

    Tỉnh Nam Định

    THPT Hải Hậu A

    1175

         15.69

    69

    Tỉnh Tây Ninh

    THPT chuyên Hoàng Lệ Kha

    632

         15.61

    70

    Tỉnh Quảng Bình

    THPT Chuyên Quảng Bình

    480

         15.59

    71

    TP Hà Nội

    TH PT Phan Đình Phùng

    1104

         15.58

    72

    Tỉnh KonTum

    THPT Chuyên Kontum

    432

         15.54

    73

    Tỉnh Ninh Thuận

    THPT chuyên Lê Quí Đôn

    33

         15.39

    74

    Tỉnh Hải Dương

    THPT Hồng Quang

    941

         15.33

    75

    Tỉnh Nam Định

    THPT Trần Hưng Đạo

    940

         15.32

    76

    Tỉnh Thanh Hóa

    THPT Hàm Rồng

    875

         15.30

    77

    Tỉnh Vĩnh Phúc

    THPT BC Hai B Trưng

    285

         15.30

    78

    Tỉnh BàRịa-VT

    THPT Vũng Tàu

    1030

         15.28

    79

    TP Hải Phòng

    THPT Ngô Quyền

    1114

         15.27

    80

    TP Cần Thơ

    THPT Chuyên Lý Tự Trọng

    575

         15.25

    81

    Tỉnh Ninh Bình

    THPT Yên Khánh A

    900

         15.22

    82

    Tỉnh Nam Định

    THPT Tống Văn Trân

    990

         15.17

    83

    TP Đà Nẵng

    THPT Phan Châu Trinh

    2576

         15.17

    84

    TP Hồ Chí Minh

    THPT Gia Định

    1700

         15.16

    85

    TP Hà Nội

    THPT Ng. Thị Minh Khai

    1046

         15.15

    86

    Tỉnh Bắc Ninh

    THPT Thuận Thành 1

    1207

         15.14

    87

    Tỉnh Hải Dương

    THPT Tứ Kỳ

    948

         15.01

    88

    Tỉnh Nam Định

    THPT Nguyễn Khuyến

    799

         15.01

    89

    Tỉnh Hải Dương

    THPT Thanh Hà

    861

         14.99

    90

    TP Hồ Chí Minh

    THPT Nguyễn Hữu Cầu

    996

         14.98

    91

    TP Hà Nội

    THPT Nguyễn Gia Thiều

    1193

         14.94

    92

    Tỉnh Thanh Hóa

    THPT Bỉm Sơn

    679

         14.93

    93

    Tỉnh Cà Mau

    THPT Chuyên Phan Ngọc Hiển

    317

         14.92

    94

    Tỉnh Nam Định

    THPT Lý Tự Trọng

    873

         14.90

    95

    Tỉnh Thái Bình

    THPT Nguyễn Đức Cảnh

    1244

         14.90

    96

    TP Hà Nội

    THPT Lê Quý Đôn-Đống đa

    1108

         14.88

    97

    Tỉnh Hải Dương

    THPT Bình Giang

    658

         14.87

    98

    Tỉnh Kiên Giang

    THPT Huỳnh Mẫn Đạt

    657

         14.86

    99

    Tỉnh Bạc Liêu

    THPT Chuyên Bạc Liêu

    508

         14.85

    100

    Tỉnh Quảng Nam

    THPT   Sào Nam

    1089

         14.85

    101

    Tỉnh Hải Dương

    THPT Kim Thành

    840

         14.81

    102

    TP Hà Nội

    THPT Sơn Tây, BC Giang Văn Minh

    961

         14.75

    103

    Tỉnh Vĩnh Phúc

    THPT Lê Xoay

    895

         14.74

    104

    Tỉnh Đồng Nai

    THPT Ngô Quyền

    841

         14.72

    105

    TP Hà Nội

    THPT Liên Hà

    1201

         14.72

    106

    Tỉnh Vĩnh Phúc

    THPT Yên Lạc

    850

         14.71

    107

    Tỉnh Bắc Ninh

    THPT Lý Thái Tổ

    1063

         14.71

    108

    TP Hồ Chí Minh

    THPT Ng Hữu Huân

    1316

         14.70

    109

    TP Hà Nội

    THPT Trần Phú- Hoàn Kiếm

    1039

         14.70

    110

    Tỉnh Hải Dương

    THPT Gia Lộc

    953

         14.65

    111

    Tỉnh Khánh Hòa

    THPT Lý Tự Trọng

    1220

         14.58

    112

    Tỉnh Tuyên Quang

    THPT Chuyên tỉnh

    477

         14.55

    113

    Tỉnh Bắc Giang

    THPT Ngô Sỹ Liên

    1145

         14.54

    114

    Tỉnh Đồng Tháp

    THPT Chuyên Nguyễn Đình Chiểu

    386

         14.44

    115

    Tỉnh Cao Bằng

    THPT Chuyên Cao Bằng

    291

         14.43

    116

    Tỉnh Ninh Bình

    THPT Nguyễn Huệ

    628

         14.41

    117

    Tỉnh An Giang

    THPT Thoại Ngọc Hầu

    977

         14.40

    118

    TP Hồ Chí Minh

    THPT Phú Nhuận

    1218

         14.30

    119

    Tỉnh Nam Định

    THPT Trực Ninh A

    924

         14.30

    120

    Tỉnh Thái Bình

    THPT Vũ Tiên

    1186

         14.30

    121

    Tỉnh Hậu Giang

    THPT chuyên Vị Thanh

    167

         14.29

    122

    Tỉnh Ninh Thuận

    THPT Chu Văn An

    987

         14.29

    123

    Tỉnh Lâm Đồng

    THPT Bảo Lộc

    1126

         14.28

    124

    Tỉnh Thanh Hóa

    THPT Ba Đình

    989

         14.28

    125

    Tỉnh Hải Dương

    THPT Nam Sách

    970

         14.28

    126

    TP Hà Nội

    THPT Ngọc Hồi

    944

         14.28

    127

    Tỉnh Bắc Ninh

    THPT Hàn Thuyên

    985

         14.27

    128

    Tỉnh Thanh Hóa

    THPT Lương Đắc Bằng

    1063

         14.26

    129

    TP Hồ Chí Minh

    THPT Ng Công Trứ

    1996

         14.25

    130

    Tỉnh Bắc Cạn

    THPT Chuyên

    200

         14.24

    131

    Tỉnh Thừa thiên-Huế

    THPT Nguyễn Huệ

    1233

         14.24

    132

    Tỉnh Thừa thiên-Huế

    Khối chuyên ĐHNN Huế

    57

         14.23

    133

    TP Hà Nội

    THPT Việt -Đức

    1255

         14.20

    134

    Tỉnh Điện Biên

    THPT Chuyên Lê Quí Đôn

    477

         14.16

    135

    Tỉnh Thái Bình

    THPT Quỳnh Thọ

    1056

         14.13

    136

    Tỉnh Thái Bình

    THPT Nam Đông Quan

    1163

         14.10

    137

    TP Hà Nội

    THPT DL Đào Duy Từ

    483

         14.06

    138

    Tỉnh Thanh Hóa

    THPT Lê Lợi

    1034

         13.99

    139

    Tỉnh Nam Định

    THPT Xuân Trường B

    974

         13.98

    140

    Tỉnh Hưng Yên

    THPT Dương Quảng Hàm

    571

         13.92

    141

    Tỉnh Thanh Hóa

    THPT Đào Duy Từ

    876

         13.91

    142

    Tỉnh Hải Dương

    THPT Quang Trung

    640

         13.91

    143

    TP Hồ Chí Minh

    THPT Nguyễn Du

    1210

         13.90

    144

    Tỉnh Thái Bình

    THPT Nam Duyên Hà

    1015

         13.87

    145

    Tỉnh Hải Dương

    THPT Hà Bắc

    495

         13.86

    146

    Tỉnh Thái Bình

    THPT Nam Tiền Hải

    1112

         13.86

    147

    TP Hồ Chí Minh

    THPT Trần Phú

    1919

         13.82

    148

    Tỉnh Đắc Lắc

    THPT Thực hành Cao Nguyên

    469

         13.81

    149

    TP Hồ Chí Minh

    THPT Hùng Vương

    2074

         13.79

    150

    Tỉnh Nam Định

    THPT Hải Hậu C

    763

         13.79

    151

    Tỉnh Hải Dương

    THPT Thanh Miện

    695

         13.76

    152

    Tỉnh Quảng Trị

    THPT TX Quảng Trị

    899

         13.75

    153

    TP Hồ Chí Minh

    THPT Mạc Đỉnh Chi

    2009

         13.74

    154

    Tỉnh Thái Bình

    THPT Bắc Kiến Xương

    1026

         13.72

    155

    Tỉnh Vĩnh Phúc

    THPT Trần Phú

    818

         13.71

    156

    Tỉnh Nam Định

    THPT Nghĩa Hưng A

    1085

         13.71

    157

    Tỉnh Bắc Ninh

    THPT Yên Phong 1

    1255

         13.69

    158

    Tỉnh Hải Dương

    THPT Ninh Giang

    1015

         13.68

    159

    Tỉnh Hà Nam

    THPT Duy Tiên A

    820

         13.67

    160

    TP Đà Nẵng

    THPT Hoàng Hoa Thám

    935

         13.65

    161

    TP Hà Nội

    THPT DL Trí Đức

    502

         13.63

    162

    TP Hà Nội

    THPT TT Việt úc

    29

         13.62

    163

    Tỉnh Hà Nam

    THPT Nam Lý

    697

         13.62

    164

    Tỉnh Hải Dương

    THPT Phúc Thành

    673

         13.60

    165

    Tỉnh Nam Định

    THPT Xuân Trường A

    996

         13.59

    166

    Tỉnh Bình Định

    THPT Quốc học

    1072

         13.55

    167

    Tỉnh Nam Định

    THPT Giao Thuỷ B

    886

         13.54

    168

    TP Hải Phòng

    THPT Lê Quý Đôn

    1135

         13.52

    169

    Tỉnh Nam Định

    THPT Đại An

    445

         13.52

    170

    Tỉnh Sóc Trăng

    THPT Chuyên Nguyễn Thị Minh Khai

    544

         13.48

    171

    TP Hải Phòng

    THPT Vĩnh Bảo

    1127

         13.48

    172

    Tỉnh Thái Bình

    THPT Tây Thụy Anh

    1055

         13.47

    173

    TP Hồ Chí Minh

    THPT Lê Qúy Đôn

    621

         13.47

    Cám quý thầy (cô), các bạn và các em học sinh và các bạn đã ghé thăm blog này !